
khi- dùng để chỉ thời điểm một sự việc xảy ra ngay sau khi sự việc khác xảy ra
sobald
mỗi khi, trong khi- dùng để chỉ sự việc xảy ra mỗi lần hoặc trong thời gian một sự việc khác diễn ra
sooft, während
nếu- dùng để mở đầu mệnh đề điều kiện, diễn tả một điều kiện cần thiết để sự việc khác xảy ra
Einleitung eines Bedingungssatzes
như thể, như là- dùng trong cụm 'als wenn' hoặc 'wie wenn' để so sánh với điều không có thực, có nghĩa 'như thể là'
‚als wenn‘ oder ‚wie wenn‘: als ob; als sei es so (Vergleich mit Unwahrem)
mặc dù- dùng để diễn tả sự tương phản, có nghĩa 'mặc dù', 'dù cho'
obwohl