
trở nên- thay đổi trạng thái; trải qua sự thay đổi
seinen Zustand ändern; einer Änderung unterlaufen
sẽ- xảy ra trong tương lai; sẽ là trong tương lai
in Zukunft geschehen; in Zukunft sein
xuất hiện- hình thành, nảy sinh
entstehen
được- Là trợ động từ: [3] để hình thành thì tương lai kết hợp với động từ nguyên thể; [4] để diễn đạt sự phỏng đoán với động từ nguyên thể; [5] để hình thành thể bị động kết hợp với phân từ II
Als Hilfsverb: ::[3] zur Futurbildung in Verbindung mit dem Infinitiv ::[4] zum Ausdruck einer Vermutung mit dem Infinitiv ::[5] zur Passivbildung in Verbindung mit dem Partizip II