

miễn cưỡng- Không có hứng thú, không vui vẻ, làm điều gì đó rất không muốn.
ohne Lust, ohne Freude, sehr ungern
khó chịu- Biểu lộ sự bực bội, ác cảm hoặc ghê tởm ra bên ngoài.
Unmut, Abneigung, Abscheu zum Ausdruck bringend
bất hòa- Ở trong tình trạng thù địch, chia rẽ và không hòa thuận với nhau.
feindlich entzweit