
trả lại- trả lại cho ai đó thứ mà mình đã nhận từ họ trước đó
jemandem etwas, das man von ihm erhalten hat, zurückgeben
thuật lại- kể lại hoặc tường thuật về một việc mình đã chứng kiến hay tham dự để thông tin cho người khác
über etwas berichten (bei dem man dabei war, um andere darüber zu informieren)
thể hiện- miêu tả hoặc biểu hiện một sự vật, hiện tượng hay bầu không khí nào đó
etwas darstellen
phát lại- tái tạo bằng phương tiện kỹ thuật các âm thanh, tiếng động hoặc hình ảnh
(Laute/Töne/Bilder) technisch reproduzieren