Hans wiederum kam wie immer zu spät.
Ngược lại, Hans như mọi khi lại đến muộn.
„Die Republikaner wiederum haben, das dämmert nun vielen im Kongress, mit dem haltlosen Narziss eine destruktive Kraft ins Oval Office gelassen, die sich gegen die Grundfesten des Systems richtet.“
Ngược lại, đảng Cộng hòa, như nhiều người trong Quốc hội đang nhận ra, đã đưa một thế lực phá hoại là kẻ tự yêu bản thân vô căn cứ vào Văn phòng Bầu dục, thế lực này nhắm vào nền tảng của hệ thống.