„Am Ende einigten sich die Staatschefs auf eine windelweiche Resolution.“
“Cuối cùng, các nguyên thủ quốc gia đã nhất trí về một nghị quyết nhu nhược.”
2
nhừ tử- ở mức rất dữ dội, rất nặng; thường dùng trong cách nói như đánh ai đó đến tơi tả, nhừ tử.
sehr heftig
„[…]. Dann verwüstet Fox das Büro seines Kumpels und schlägt Gould windelweich, was Gould stumm erleidet und, am Boden hingekrümmt, innerlich begrüßt. […]“
“[…]. Sau đó Fox phá tan văn phòng của bạn mình và đánh Gould nhừ tử; Gould lặng lẽ chịu đựng và, trong khi co quắp dưới sàn, lại âm thầm thấy điều đó như được chào đón. […]”
„Vier stellte sich kurz vor, wie er Neun mit den Fäusten windelweich schlug.“
“Bốn thoáng hình dung cảnh mình dùng nắm đấm đánh Chín nhừ tử.”