
thực tế- Thực sự tồn tại và không chỉ tồn tại trong tưởng tượng
tatsächlich existierend und nicht nur in der Einbildung vorhanden seiend
đúng như- phù hợp với kỳ vọng và hệ giá trị
den Erwartungen und Wertvorstellungen entsprechend
chân thật- Thật sự, chân thực, hoàn toàn
wahrhaftig, echt, ganz
thật sự- dùng để nhấn mạnh hoặc tăng cường ý nghĩa của lời nói trong câu
verstärkt oder betont die Satzaussage