Wir sind hier wohlgemerkt im deutschen Wikiwörterbuch.
Xin lưu ý, ở đây là Wiktionary tiếng Đức.
Herr Richter, es handelt sich wohlgemerkt um den gleichen Täter, der auch die Straftaten in Frankfurt und Berlin beging.
Thưa ngài thẩm phán, xin lưu ý rằng đây chính là cùng một thủ phạm đã gây ra các tội ác ở Frankfurt và Berlin.