từ thiện- giúp đỡ những người khác, nhất là người gặp khó khăn hoặc cần hỗ trợ
anderen Menschen helfend
dễ chịu- mang lại cảm giác dễ chịu, thư thái hoặc tốt cho cơ thể, tinh thần
wohltuend, ein angenehmes Gefühl bereitend