

có lông cừu- Có len hoặc mang bộ lông bằng len như ở cừu.
über Wolle verfügend, ein Wollfell tragend
bằng len- Được làm từ len, chẳng hạn như khăn quàng được đan bằng len.
aus Wolle angefertigt, zum Beispiel ein aus Wolle gestrickter Schal
như len- Trông giống len hoặc khi chạm vào có cảm giác như len.
wie Wolle aussehend oder sich wie Wolle anfühlend