trả tiền- Dành tiền cho một hàng hóa hoặc dịch vụ
Geld für eine Ware oder Leistung geben
đền đáp- Đưa ra một sự đáp trả tương xứng để tạo sự cân bằng.
eine Gegenleistung für Erhaltenes abliefern, um einen Ausgleich herzustellen