

chấm điểm- đánh giá một thành tích hoặc bài làm bằng một mức điểm hay một loại hạng.
eine Leistung mit einer Note bewerten
kiểm duyệt- đặt dưới sự kiểm duyệt, tức là kiểm tra và cắt bỏ hoặc ngăn chặn những nội dung không được phép công bố.
einer Zensur unterwerfen