tàn tạ- Bị hư hại, mài mòn hoặc tổn thương rất nặng do sử dụng hay do tác động bên ngoài, thậm chí gần như bị phá hủy hoàn toàn.
durch Gebrauch oder Beschädigung sehr beeinträchtigt oder sogar zerstört
Jemand riss ihm das zerfetzte Hemd vom zerschundenen Rücken.
Ai đó giật phăng chiếc áo sơ mi rách tơi khỏi tấm lưng tàn tạ của anh ta.
„Noch einmal, wie um ein letztes Mal um Gehör und Mitgefühl für seine vibrierende, zerschundene Seele zu bitten, hebt er seine Hand, bis sie langsam auf den kalten Steinboden heruntersinkt und sein Herz ihm seinen Dienst versagt.“
“Một lần nữa, như thể lần cuối cùng cầu xin được lắng nghe và cảm thông cho tâm hồn rung động, tàn tạ của mình, ông giơ tay lên, cho đến khi nó từ từ hạ xuống nền đá lạnh và trái tim ông ngừng phụng sự ông.”