vỡ tan- (trong một khoảnh khắc ngắn) vỡ ra thành những mảnh nhỏ.
(in einem kurzen Moment) in kleine Teile zerfallen
„Wenn jemand sagt, die Scheibe ist zersprungen, so meint er eine ganz bestimmte Scheibe; wenn er aber sagt, eine Scheibe ist zersprungen, so lässt er es ungewiß, welche es sei.“
“Nếu ai đó nói tấm kính đã vỡ tan, thì người đó muốn nói đến một tấm kính hoàn toàn xác định; nhưng nếu người đó nói một tấm kính đã vỡ tan, thì người đó để ngỏ không rõ đó là tấm nào.”
„Mein Herz zerspringt in tausend Scherben.“
“Trái tim tôi vỡ tan thành nghìn mảnh.”
2
đứt toạc- bị rách hoặc đứt bật ra do bị kéo căng quá mức.
zerreißen
„Der Bogen zerspringt, wenn er zu sehr gespannt wird.“