
nghịch lửa- Cẩu thả, liều lĩnh khi xử lý hoặc đùa nghịch với lửa.
leichtsinnig mit Feuer hantieren/spielen
khiêu khích- Thách thức, chọc tức hoặc kích động ai đó để họ có hành động hay phản ứng thiếu suy nghĩ.
jemanden (zu einer unüberlegten Handlung oder Reaktion) herausfordern, reizen