
đánh bạc- tham gia cờ bạc; chơi để được thua bằng tiền
Glücksspiele machen; um Geld spielen
đầu cơ- thực hiện các giao dịch chứng khoán mang tính rủi ro cao để đầu cơ kiếm lời
riskante Börsengeschäfte betreiben
mặc cả- thương lượng hoặc đàm phán một cách dai dẳng, chi li, thường xoay quanh một điều gì đó
hartnäckig, kleinlich (um etwas) handeln, verhandeln
liều lĩnh- hành động một cách ưa mạo hiểm, đặc biệt trong cờ bạc
(vor allem bei Glücksspielen) risikofreudig agieren
chơi game- chơi một trò chơi, đặc biệt là trò chơi điện tử hoặc trò chơi trên máy console
(ein Spiel, vor allem ein Computer- oder Konsolenspiel) spielen
chơi bài- chơi một trò chơi, đặc biệt là một trò chơi bài
(ein Spiel, vor allem ein Kartenspiel) spielen
trả tiền- trả giá trị bằng tiền cho một thứ gì đó; đưa tiền hoặc thứ tương tự làm đối giá
für etwas den Gegenwert in Geld zahlen; (Geld oder dergleichen) als Gegenleistung geben
đá bóng- chơi bóng đá
Fußball spielen