
công nhận- chính thức tuyên bố hoặc trao cho ai đó một quyền lợi, danh hiệu, khoản tiền hay sự bồi thường thông qua tòa án, cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức có quyền quyết định
etwas offiziell (durch ein Gericht/Amt) aussprechen/gewähren
thừa nhận- cho rằng hoặc công nhận rằng một điều gì đó là đúng, có cơ sở hoặc có giá trị
davon ausgehen, dass etwas zutrifft