
có mặt- ở hiện trường hoặc tại một địa điểm, vào một thời điểm, trong một khoảng thời gian hay trong một dịp cụ thể; hiện diện tại đó bằng thân thể
körperlich an einem bestimmten Platz, Ort, zu einem bestimmten Zeitpunkt, in einer bestimmten Zeitspanne oder zu einem Anlass sein, sich dort befindend