chịu kéo- Có đặc tính có thể chịu được một lực kéo nhất định mà không bị đứt hoặc hư hỏng.
so beschaffen, das einer vorgegebenen Zugkraft standgehalten werden kann
„Dies mache sie gerade für eine Anwendung als "Aufzugsseil" in den Orbit interessant, das nicht nur extrem zugfest, sondern auch sehr leicht sein müsste.“
“Điều này khiến nó đặc biệt đáng chú ý cho ứng dụng làm ‘cáp thang máy’ lên quỹ đạo, loại cáp không chỉ phải cực kỳ chịu kéo mà còn phải rất nhẹ.”