có lợi- mang lại lợi ích; để cho ai đó được hưởng hoặc nhận được điều gì đó có ích, giúp ích cho họ
von Nutzen sein; jemandem etwas zukommen lassen, was diesem hilft
Die Vorteile und Einsparungen kommen vor allen Dingen der Stammwählerschaft zugute.
Những lợi thế và khoản tiết kiệm này trước hết có lợi cho bộ phận cử tri nòng cốt.
„Deutlich mehr als einige Dollar müssen Eltern bezahlen, wenn sie ihren körperlich, geistig oder sozial emotional behinderten Kindern eine sogenannte Delphintherapie zugutekommen lassen wollen.“
“Cha mẹ phải trả nhiều hơn hẳn vài đô la nếu họ muốn cho những đứa con bị khuyết tật về thể chất, trí tuệ hoặc cảm xúc xã hội của mình được hưởng một liệu pháp gọi là liệu pháp cá heo.”