

ùn ngược- Tạo thành hoặc làm xuất hiện sự ùn tắc, dồn ứ kéo dài ngược trở lại đến một địa điểm đã đi qua trước đó; cũng dùng cho nước khi bị chặn lại và dâng, tích tụ về phía sau.
einen Stau bilden/schaffen (der bis an einen zuvor passierten Ort reicht)