
lùa về- lùa hoặc đẩy một vật hay người quay lại nơi hoặc theo hướng của nơi mà trước đó họ hoặc nó đã ở.
etwas oder jemanden wieder dorthin oder in Richtung des Ortes treiben, wo er/sie/es zuvor war
đẩy lùi- buộc ai đó phải tháo chạy hoặc rút lui theo hướng hoặc về một nơi nhất định bằng cách chiến đấu.
jemanden kämpfend zur Flucht/zum Rückzug (in eine bestimmte Richtung/an einen bestimmten Ort) veranlassen
trôi về- bị dòng nước hoặc lực nào đó đưa quay lại nơi hoặc theo hướng của nơi mà trước đó người hoặc vật đã ở.
(im/auf dem Wasser) wieder dorthin oder in Richtung des Ortes getrieben werden, wo es/man zuvor war