
lùi lại- lùi về phía sau hoặc rút lui để tạo ra một khoảng cách trong không gian.
sich zurückziehen, einen räumlichen Abstand schaffen
né tránh- không dám đối mặt với điều gì đó, nên tránh xa hoặc không muốn dính đến nó.
sich nicht trauen, sich von etwas fernhalten