
hứa, đồng ý- nói với ai đó hoặc hứa hẹn rằng mình sẽ làm hoặc điều họ muốn sẽ xảy ra
jemandem sagen oder versprechen, dass man tun wird oder dass geschehen wird, was er will
làm hài lòng, hợp ý- tìm thấy sự hài lòng của ai đó
jemandes Wohlgefallen finden