
gập lại- làm cho vật đang ở trạng thái mở ra hoặc dựng lên được đóng lại, gấp gọn lại
etwas, das einen geöffneten/aufgebauten Zustand hat, schließen/zusammenlegen
quỵ xuống- không còn đứng được nữa vì yếu sức, mệt lả đến mức ngã quỵ
aus Schwäche nicht mehr stehen können
sập xuống- không còn tự đứng thẳng được nữa mà đổ, sụp xuống
nicht mehr von alleine aufrecht bleiben, sondern zusammenfallen
khép sát- đập hoặc khép hai bàn chân hoặc hai bàn tay sát vào nhau
Füße oder Hände aneinanderschlagen