

gom lại- đưa những thứ đang ở các nơi khác nhau về cùng một chỗ hoặc nhập chúng lại với nhau
etwas, das an getrennten Orten ist/liegt an einem Ort zusammenführen
gấp lại- làm cho thứ gì đang ở trạng thái trải ra trở nên nhỏ gọn hơn bằng cách gấp hoặc xếp lại
etwas, das in einem ausgebreiteten Zustand ist, auf ein kleineres Maß reduzieren/falten
góp tiền- cùng nhau góp tiền để dùng vào việc tài trợ hoặc chi trả cho một việc gì đó
gemeinsam Geld stiften, um etwas damit zu finanzieren
chụm tay- để hai bàn tay chạm vào nhau hoặc đặt sát lại với nhau
die Hände sich berühren lassen