
viết liền- viết một từ liền nhau, không có khoảng trắng ở giữa các thành phần.
ohne Leerschritt(e) in einem Wort schreiben
gom chép- trích lấy thông tin từ một văn bản nhất định theo kiểu thu thập, rồi chép lại thành nội dung của mình.
etwas sammelnd aus einem bestimmten Text entnehmen und aufschreiben
viết ẩu- viết ra một cách cẩu thả, sai sót, không chính xác hoặc không cẩn thận.
etwas nachlässig und fehlerhaft, ohne Genauigkeit oder Sorgfalt, niederschreiben
kiếm được- có được thứ gì đó nhờ viết và bán một tác phẩm bằng văn bản.
etwas durch das Verfassen und Verkaufen eines schriftlichen Werkes erhalten