ném cho- Ném một vật về phía ai đó để họ nhận hoặc bắt lấy.
zuwerfen
„Hans schmeißt ihm die Leinen zu.“ Festmachen längsseits ist bei ruhigem Wetter auch mit ungeübter Crew leicht wie Luftholen. Alles easy. Tatsächlich sind am Ende des Manövers keine Schrammen an […]“
“Hans ném dây cho anh ta.” Việc cập mạn và buộc tàu trong thời tiết yên ả thì ngay cả với thủy thủ đoàn chưa có kinh nghiệm cũng dễ như hít thở. Mọi thứ đều dễ dàng. Thực tế là đến cuối thao tác không có vết trầy xước nào trên […]
„Wir gehen jetzt da zu dem Wohnwagen, du rufst ihn raus und sagst ihm, er soll das Geld holen und es mir zuschmeißen.“
“Bây giờ chúng ta đi tới cái xe kéo nhà ở kia, mày gọi hắn ra và bảo hắn lấy tiền rồi ném cho tao.”