

thắt chặt- Kéo dây hoặc dây buộc lại rồi thắt nút để buộc chặt một vật; cũng dùng để chỉ cảm giác cổ họng, ngực hoặc đường thở bị siết chặt vì cảm xúc mạnh, khiến không khí hoặc thức ăn khó đi qua.
eine Kordel (Schnur) zusammenziehen und verknoten, so dass etwas dadurch zusammengebunden ist, (durch starke Gefühle) eng machen/werden, so dass Luft oder Nahrung nur schwer passieren können