
đổ về- Di chuyển hoặc chảy như dòng nước về phía một mục tiêu, hướng tới một nơi hay một vật nào đó.
sich (als Flüssigkeit oder wie ein Fluss/Strom) auf ein Ziel zubewegen, zu etwas hin
chảy thêm- Chảy hoặc dồn đến để nhập vào một khối, một nơi hoặc một cái gì đó đã có sẵn từ trước.
(als Flüssigkeit oder wie ein Fluss/Strom) zu etwas dazukommen, was schon da ist, zu etwas dazu