
làm trước- nhanh hơn người khác và vì thế làm một việc gì đó trước, vốn nếu không thì người kia đã làm
schneller sein als ein anderer (und damit als Erster etwas tun, was sonst der andere getan hätte)
đón trước- kịp thời đối phó trước với điều gì đó dự liệu sẽ xảy ra, chẳng hạn để tránh một vấn đề đang đe dọa
etwas in Voraussicht schon rechtzeitig entgegentreten, zum Beispiel um ein drohendes Problem zu vermeiden