

mọc um tùm- bị cây cối phủ kín, mọc lan ra và che lấp dần.
sich mit Pflanzen bedecken/zuwuchern
liền lại- tự khép kín lại nhờ mô mới phát triển và tái tạo.
sich durch neues, nachwachsendes Gewebe schließen
đến với- được giao cho ai đó hoặc dần dần trở nên rõ ràng với ai đó, kể cả ngoài dự tính hay không mong muốn, theo thời gian.
jemandem (auch ungeplant, ungewollt, im Laufe der Zeit) übergeben werden/klar werden
mọc về phía- trong quá trình phát triển, vươn hoặc mọc theo hướng về phía một vật gì đó.
im Wachstum eine Richtung auf etwas hin/zu einschlagen