đóng thêm- cùng góp thêm tiền để chi trả một phần chi phí hoặc khoản phải thanh toán.
sich an Kosten beteiligen
„Noch dazu variiert je nach Bundesland, wie viel die Gemeinden zuzahlen und was aus der eigenen Tasche der Betroffenen bezahlt werden muss.“
Ngoài ra, tùy theo từng bang mà mức các chính quyền địa phương đóng thêm là bao nhiêu và phần nào phải do chính những người bị ảnh hưởng tự trả từ tiền túi của mình.
„Mussten die Bürger 2006 noch insgesamt zwei Milliarden Euro zuzahlen, so waren es 2007 nur noch 1,6 Milliarden.“
Trong khi năm 2006 người dân còn phải đóng thêm tổng cộng hai tỷ euro, thì đến năm 2007 con số này chỉ còn 1,6 tỷ.