
nghi ngờ, do dự- bị rơi vào tình trạng nghi ngờ, không thể quyết định dứt khoát và cảm thấy không chắc chắn
Zweifeln ausgesetzt sein, sich nicht recht entscheiden können und unsicher sein
hoài nghi, nghi ngờ tính chân thực- đặt câu hỏi về tính đúng đắn của sự thật; tin hoặc cho rằng điều gì đó không đúng sự thật
den Wahrheitsgehalt in Frage stellen; glauben oder vermuten, dass etwas nicht stimmt
nghi ngờ năng lực, thành thật- đặt câu hỏi về khả năng cần thiết hoặc sự chân thành, trung thực của một người
die nötige Fähigkeit oder Aufrichtigkeit, Ehrlichkeit einer Person in Frage stellen