Der Duft nach Regen
Mùi hương sau cơn mưa
This reading was translated and simplified for German learners. The original content belongs to Sketchplanations.
Select a word or phrase to look it up, translate it, highlight it, or add a note.
Reading progress
Paragraph 1/23
Read the German first. Reveal the translation below any paragraph when needed.
Vietnamese translation
Tôi yêu mùi cơn mưa. Ai không yêu nhỉ? Và nó có một cái tên: Petrichor.
Vietnamese translation
Petrichor là mùi hương của đất ẩm, thường xuất hiện khi mưa rơi xuống đất khô, đặc biệt là sau một thời gian dài nóng bức.
Vietnamese translation
Năm 2026, tại Anh, sau một mùa hè dài, nóng và khô bất thường, cuối cùng我们也 có mưa. Tuần này, Petrichor đã đến với tôi thật mạnh mẽ và tuyệt vời trong công viên địa phương, khi mưa phun lên đất khô và cỏ sau khoảng thời gian dài như vậy.
Vietnamese translation
Giống như apricity, Petrichor là một cái tên tuyệt đẹp cho một cảm giác đẹp đẽ.
Vietnamese translation
Tìm hiểu thêm về Petrichor ở dưới.
Vietnamese translation
Một lời chúc tuyệt vời, Jono
Vietnamese translation
Về Petrichor
Vietnamese translation
Cái tên Petrichor được đặt bởi nhà khoa học người Úc Richard (Dick) Thomas, người đã nghiên cứu hiện tượng này cùng với Isabel Joy Bear nghiên cứu. Họ công bố kết quả của mình vào năm 1964 trên tạp chí Nature. Thomas tạo ra cái tên từ các từ tiếng Hy Lạp:
Vietnamese translation
- petra, có nghĩa là đá, và
- ichor, cho chất lỏng vàng chảy trong mạch máu của các vị thần
Vietnamese translation
Vietnamese translation
"Petrichor", được các nhà khoa học chất khoáng gọi là mùi đất sét, thường được quan sát là mùi dễ chịu và sảng khoái đi kèm với những cơn mưa đầu tiên sau một giai đoạn nóng và khô.
Vietnamese translation
Tại sao nó lại có mùi như vậy?
Vietnamese translation
Phần lớn mùi đất sau một cơn mưa rào hoặc mưa lớn đến từ Geosmin, một hợp chất do vi sinh vật trong đất tạo ra, và con người cực kỳ nhạy cảm với nó.
Vietnamese translation
Geosmin được giải phóng vào không khí cùng với các hợp chất thơm khác như dầu thực vật trong suốt cơn mưa. Điều này xảy ra khi những bong bóng không khí nhỏ được các giọt nước mưa giữ lại, nổi lên và vỡ ra bên trong giọt nước – một quá trình có tên tuyệt vời là splash-induced aerosolisation. Đây là một cách mà vi khuẩn trong đất lây lan.
Vietnamese translation
Bạn có thể đọc thêm thông tin kỹ thuật hơn bao giờ hết về vi khuẩn và quá trình sản xuất Geosmin trong Petrichor và Actinomycetes: Giải thích mùi cơn mưa.
Vietnamese translation
Chúng tôi đã thảo luận về Petrichor trong podcast với Grant Snider, nơi anh ấy chia sẻ loạt bài yêu thích nhất của mình, Words of Wonder.
Vietnamese translation
Tôi hy vọng bạn cũng tận hưởng một chút Petrichor trong tuần này.
Vietnamese translation
Thêm từ vựng
Vietnamese translation
Vietnamese translation
Một số từ ngoại lai hoặc mượn từ yêu thích của tôi:
Vietnamese translation
- Uitwaaien
- Rückenfigur
- Vorfreude – niềm vui khi mong đợi
- Apophenia
- Schadenfreude
- Tsundoku
- Kintsugi
- Wabi-sabi
- Hara hachi bu
- Kaffikok
Vietnamese translation
Cảm ơn Beren vì gợi ý trên trang web cho bài này. Có vẻ đây là thời điểm phù hợp.
Vietnamese translation
Mùi hương của đất sau cơn mưa



