CO2-Zertifikate in Vietnam: Nicht alles verkaufen
Tín chỉ CO2 ở Việt Nam: Không nên bán hết
この読解文はドイツ語学習者向けに翻訳・簡略化されています。原文の著作権はTia Sang - Nen Tang Kien Taoに帰属します。
単語やフレーズを選択すると、検索・翻訳・ハイライト・メモができます。
読解の進捗
段落 1/36
まずドイツ語を読みましょう。必要に応じて各段落の下に翻訳を表示できます。
ベトナム語訳
Tín chỉ CO2 ở Việt Nam: Bán hết bây giờ, sau này sẽ phải mua lại giá cao
ベトナム語訳
Vài năm tới, khi thị trường carbon Việt Nam mở cửa cho giao dịch quốc tế, nền kinh tế có thể có thêm nguồn thu mới. Câu hỏi đặt ra là liệu Việt Nam có nên bán thật nhiều tín chỉ cho doanh nghiệp nước ngoài hay không?
ベトナム語訳

ベトナム語訳
Bảng giao dịch trên thị trường carbon quốc gia, ngày 29.6. Ảnh: MAE
ベトナム語訳
Thị trường mới vận hành
ベトナム語訳
Ngày 29.6, thị trường carbon Việt Nam chính thức vận hành. Theo kế hoạch, thị trường này sau này sẽ kết nối với các thị trường carbon trong khu vực và trên thế giới.
ベトナム語訳
Tiềm năng lớn đến đâu?
ベトナム語訳
Các nhóm nghiên cứu đưa ra con số khác nhau về tiềm năng của Việt Nam. Theo đó, mỗi năm Việt Nam có thể tạo ra 40 triệu đến 60-80 triệu tín chỉ. Đến năm 2050, con số này có thể lên tới 103 triệu tín chỉ. Với mức đó, Việt Nam đứng thứ ba ở Đông Nam Á. Đây là số liệu trong báo cáo năm 2025 của BloombergNEF.
ベトナム語訳
Vì vậy, khi thị trường mở cửa cho giao dịch quốc tế, nền kinh tế sẽ có cơ hội tăng thêm thu nhập.
ベトナム語訳
Trước đây đã có những dự án như tín chỉ rừng năm 2023. Số tín chỉ này được bán cho đối tác quốc tế thông qua Ngân hàng Thế giới. Giá là 5 USD cho mỗi tấn CO2. Mỗi tín chỉ tương đương một tấn CO2.
ベトナム語訳
Giá ở các nước khác
ベトナム語訳
Mức giá này thấp hơn nhiều so với các thị trường khác. Ở châu Âu, một tín chỉ có giá khoảng 70 đến 90 USD mỗi tấn CO2. Ở Trung Quốc, giá vào khoảng 10 đến 13 USD mỗi tấn.
ベトナム語訳
Nhu cầu giảm phát thải ngày càng tăng, nên giá tín chỉ khó giảm. Ngân hàng Thế giới cho biết giá trung bình toàn cầu đã hơn gấp đôi trong mười năm: từ khoảng 10 USD mỗi tấn CO2 năm 2016 lên gần 21 USD mỗi tấn năm 2026.
ベトナム語訳
Vì thế, nên coi tín chỉ như khoản tiết kiệm. Không nên bán hết ngay lập tức.
ベトナム語訳
Vì sao không nên bán quá nhiều?
ベトナム語訳
Bà Nguyen Hong Loan là Giám đốc GreenCIC. Bà cho rằng Việt Nam không nên bán quá nhiều tín chỉ ra nước ngoài. Vì sao? Khi Việt Nam bán một tín chỉ, Việt Nam cũng bán luôn quyền được tính lượng giảm phát thải đó. Bên mua sẽ có quyền này. Khi đó Việt Nam không thể dùng kết quả giảm phát thải đó cho mục tiêu khí hậu quốc gia (NDC) nữa. Nguy cơ khi đó rất lớn: Việt Nam không hoàn thành được các cam kết khí hậu.
ベトナム語訳
Nhóm của bà đã xây dựng 9 kịch bản giao dịch. Họ thử ba mức trần bán ra nước ngoài: 50%, 70% và 90% tổng số tín chỉ. Kết quả cho thấy mức trần 50% là hợp lý. Lý do là Việt Nam đặt mục tiêu quốc gia rất tham vọng về giảm phát thải.
ベトナム語訳

ベトナム語訳
Việt Nam là một trong những nước đầu tiên ở Đông Nam Á có thị trường carbon.
ベトナム語訳
Lo ngại của chuyên gia
ベトナム語訳
Một số chuyên gia cũng lo ngại: Nếu Việt Nam bán hết tín chỉ bây giờ với giá 20 đến 50 USD, sau này có thể phải mua lại với giá cao hơn nhiều. Giá cao cũng ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp trong nước. Những doanh nghiệp này muốn mua quyền phát thải.
ベトナム語訳
Thực tế, nhiều tập đoàn lớn đã tính chuyện tích trữ tín chỉ từ hai đến ba năm nay. Họ đã đo lượng phát thải của mình. Họ biết bây giờ sẽ cần bao nhiêu tín chỉ trong tương lai để bù đắp lượng phát thải.
ベトナム語訳
Chính phủ dự tính gì?
ベトナム語訳
Bộ Nông nghiệp và Môi trường đang soạn thảo dự thảo quy định về việc bán tín chỉ ra nước ngoài. Dự thảo dự kiến trình Chính phủ trong quý 4 năm nay.
ベトナム語訳
Hai sản phẩm trên thị trường
ベトナム語訳
Trên thị trường carbon ở Việt Nam có hai sản phẩm:
ベトナム語訳
- Hạn ngạch phát thải (Emissionsquote): Đây là quyền được phát thải một tấn CO2. Nhà nước phân bổ quyền này mỗi năm.
- Tín chỉ carbon (Carbon-Zertifikat): Đây là chứng nhận đã giảm hoặc loại bỏ một tấn CO2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường phải xác nhận chứng nhận này.
ベトナム語訳
Trong ngày giao dịch đầu tiên, giá chào bán hạn ngạch ở mức 130.000 đến 136.000 đồng. Con số này tương đương khoảng 5 USD mỗi tấn CO2. Tín chỉ carbon chưa có giá tham chiếu, vì chưa có doanh nghiệp nào chào bán trên thị trường.
ベトナム語訳
Việt Nam là nước thứ ba ở Đông Nam Á và thứ bảy ở châu Á có thị trường carbon.
ベトナム語訳
ベトナム語訳
Tài liệu tham khảo
ベトナム語訳
[1] Zahlen vom Department of Forestry
ベトナム語訳
[2] Nguyen Thi Gam, Tran Duc Thang, (2025), Förderung des Carbon-Marktes in Vietnam
ベトナム語訳
[3] BloombergNEF, (2025), Advancing Southeast Asia Carbon Market: Nature and Nurture.
ベトナム語訳
[4] World Bank, (2026), State and Trends of Carbon Pricing 2026
ベトナム語訳
