Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.
Quy tắc nhóm này: Giống nhóm ei–ie–ie nhưng nguyên âm ngắn, phụ âm cuối thường gấp đôi: schneiden → schnitt → geschnitten; greifen → griff → gegriffen.
| Động từ | Präsens | Präteritum | Perfekt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| beißen | beißt | biss | hat gebissen | cắn |
| greifen | greift | griff | hat gegriffen | nắm, chộp |
| begreifen | begreift | begriff | hat begriffen | hiểu thấu |
| ergreifen | ergreift | ergriff | hat ergriffen | nắm lấy (cơ hội) |
| leiden | leidet | litt | hat gelitten | chịu đựng |
| schneiden | schneidet | schnitt | hat geschnitten | cắt |
| streiten | streitet | stritt | hat gestritten | cãi nhau |
| reiten | reitet | ritt | ist geritten | cưỡi ngựa |
| gleiten | gleitet | glitt | ist geglitten | lướt, trượt |
| pfeifen | pfeift | pfiff | hat gepfiffen | huýt sáo |
| reißen | reißt | riss | hat gerissen | xé |
| schmeißen | schmeißt | schmiss | hat geschmissen | quăng (thân mật) |
| vergleichen | vergleicht | verglich | hat verglichen | so sánh |
| gleichen | gleicht | glich | hat geglichen | giống với |
| streichen | streicht | strich | hat gestrichen | sơn; gạch bỏ |
| schleichen | schleicht | schlich | ist geschlichen | lén đi |
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.
Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.
Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →Bài viết liên quan
Đọc tiếp các bài cùng chủ đề học tiếng Đức.

dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
18 thg 7Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 4/12: 17 động từ vần i – a – u (trinken → trank → getrunken)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
16 thg 7Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 3/12: 21 động từ vần ie – o – o (fliegen → flog → geflogen)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
11 thg 7

