Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.
Quy tắc nhóm này: Partizip II quay về nguyên âm gốc: geben → gab → gegeben. Präsens ngôi 3 đổi e → i/ie: gibt, sieht, isst, liest.
| Động từ | Präsens | Präteritum | Perfekt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| essen | isst | aß | hat gegessen | ăn |
| fressen | frisst | fraß | hat gefressen | ăn (động vật) |
| geben | gibt | gab | hat gegeben | đưa, cho |
| aufgeben | gibt auf | gab auf | hat aufgegeben | từ bỏ |
| ausgeben | gibt aus | gab aus | hat ausgegeben | chi tiêu |
| zugeben | gibt zu | gab zu | hat zugegeben | thừa nhận |
| angeben | gibt an | gab an | hat angegeben | khai báo; khoe khoang |
| geschehen | geschieht | geschah | ist geschehen | xảy ra |
| lesen | liest | las | hat gelesen | đọc |
| messen | misst | maß | hat gemessen | đo |
| sehen | sieht | sah | hat gesehen | nhìn, thấy |
| aussehen | sieht aus | sah aus | hat ausgesehen | trông có vẻ |
| fernsehen | sieht fern | sah fern | hat ferngesehen | xem tivi |
| übersehen | übersieht | übersah | hat übersehen | bỏ sót |
| treten | tritt | trat | ist getreten | bước; đá |
| vergessen | vergisst | vergaß | hat vergessen | quên |
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.
Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.
Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →Bài viết liên quan
Đọc tiếp các bài cùng chủ đề học tiếng Đức.

dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
6 thg 8Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
4 thg 8Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
1 thg 8

