Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.
Quy tắc nhóm này: a → u → về a: fahren → fuhr → gefahren. Präsens ngôi 3 thêm Umlaut: fährt, trägt, wäscht. Động từ nhóm này rất hay gặp trong đề thi Goethe.
| Động từ | Präsens | Präteritum | Perfekt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| fahren | fährt | fuhr | ist gefahren | đi (xe) |
| abfahren | fährt ab | fuhr ab | ist abgefahren | khởi hành |
| losfahren | fährt los | fuhr los | ist losgefahren | xuất phát |
| erfahren | erfährt | erfuhr | hat erfahren | biết được; trải nghiệm |
| graben | gräbt | grub | hat gegraben | đào |
| laden | lädt | lud | hat geladen | chất, tải |
| einladen | lädt ein | lud ein | hat eingeladen | mời |
| schlagen | schlägt | schlug | hat geschlagen | đánh |
| vorschlagen | schlägt vor | schlug vor | hat vorgeschlagen | đề xuất |
| nachschlagen | schlägt nach | schlug nach | hat nachgeschlagen | tra (từ điển) |
| tragen | trägt | trug | hat getragen | mang, mặc |
| beitragen | trägt bei | trug bei | hat beigetragen | đóng góp |
| wachsen | wächst | wuchs | ist gewachsen | lớn lên, mọc |
| waschen | wäscht | wusch | hat gewaschen | giặt, rửa |
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.
Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.
Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →Bài viết liên quan
Đọc tiếp các bài cùng chủ đề học tiếng Đức.

dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
6 thg 8Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 12/12: 15 động từ Các nhóm còn lại (bewerben → bewarb → beworben)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
4 thg 8Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 11/12: 19 động từ Nhóm phải thuộc lòng (sein → war → gewesen)
Đọc tiếp
dong-tu-bat-quy-tacngu-phap
1 thg 8

