Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Änderung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Änderung
die
[ˈɛndəʁʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Änderungen
Định nghĩa
1
sự thay đổi
- sự thay đổi của một trạng thái
Wechsel eines Zustandes
Ab morgen gibt es eine
Änderung
im Dienstplan.
Từ ngày mai sẽ có một sự thay đổi trong lịch trực.
Die
Änderungen
, die du an dem Entwurf vorgenommen hast, gefallen mir sehr gut.
Từ đồng nghĩa
Metamorphose
Modifikation
Umgestaltung
Veränderung
Wandlung
Từ cụ thể hơn
Abänderung
Adressänderung
Fahrplanänderung
Gleisänderung
Grundgesetzänderung
Klimaänderung
Kursänderung
Meinungsänderung
+ 11 more
Những thay đổi mà bạn đã thực hiện đối với bản phác thảo làm tôi rất hài lòng.
Danh từ