giống như- như [1] trong chức năng của một giới từ với cách sở hữu
wie [1] in der Funktion einer Präposition mit dem Dativ
„Die Form ist entweder ein Torus (Ring ähnlich einem Bagel) oder – seltener – ein abgeflachter Ballen, der häufig Schokolade oder eine andere süße Füllung enthält.“
“Hình dạng của nó hoặc là một hình xuyến (giống như một chiếc bánh vòng) hoặc – hiếm hơn – một khối tròn dẹt, thường chứa sô-cô-la hoặc một loại nhân ngọt khác.”