

cá chình- Loài cá nước ngọt và nước mặn có thân hình giống rắn, thuộc bộ cá chình.
schlangenförmiger Süßwasser- und Meerwasserfisch aus der Ordnung der Aalartigen (Anguilliformes)
loài dạng lươn- Cá hoặc động vật sống dưới nước có hình dáng thon dài.
Fisch oder Wassertier von länglicher Gestalt
ngư lôi- Vũ khí ngư lôi dùng trong tác chiến trên biển.
Torpedo
lính mới- Người lính mới được tuyển vào, chưa tuyên thệ, không có quân hàm.
neu eingezogener, unvereidigter Soldat, Soldat ohne Dienstgrad
mầm xương bồ- Cây xương bồ còn non, mới mọc.
junge Kalmuspflanze