

làm thủ tục- Trong hàng không và hàng hải: việc tiếp nhận, sắp xếp hàng hóa hoặc hành khách để vận chuyển, đồng thời cấp phát các giấy tờ và tài liệu cần thiết.
Luftfahrt, Schifffahrt: Verladung von Gütern oder Personen für den Transport und die Ausstellung notwendiger Papiere und Dokumente
xử lý hàng- Trong bưu chính và ngành vận tải: việc xử lý, giải quyết hàng hóa vận chuyển.
Post, Transportwesen: Bearbeitung, Behandlung des Transportguts
phục vụ- Sự phục vụ, cách phục vụ khách hàng hoặc chăm sóc trong dịch vụ.
Bedienung, Service
sự xua đuổi- Cách đối xử thô lỗ, lạnh nhạt và xua đuổi người khác.
unfreundliche, abweisende Behandlung
trợ cấp thôi việc- Khoản tiền được trả khi chấm dứt quan hệ lao động tại Áo.
Zahlung anlässlich der Beendigung eines Arbeitsverhältnisses in Österreich