
sự khai báo rời đi- Việc thông báo chính thức và đúng quy định về việc mình rời đi, chấm dứt hoạt động của một thứ gì đó hoặc không còn tham gia vào một việc gì đó nữa.
ordnungsgemäße Bekanntgabe seines Weggangs, der Außerbetriebnahme von etwas oder der Nichtmehrteilnahme bei etwas