
đăng ký- hành động đăng ký chính thức; việc ghi danh
offizielles Sich-Einschreiben; die Handlung des Anmeldens
giấy đăng ký- mẫu đơn hoặc giấy tờ chứng nhận cho [1]
Formular oder schriftlicher Nachweis für [1]
bàn đăng ký- nơi mà ai đó thực hiện việc đăng ký
Ort, an dem sich jemand anmeldet