

vắng mặt- Sự không có mặt, sự thiếu vắng của một người ở nơi lẽ ra họ phải hoặc thường có mặt.
Abwesenheit, Fehlen
buổi nghỉ- Giờ học hoặc ngày làm việc bị nghỉ, bị thiếu mặt ở trường học hay nơi làm việc, chẳng hạn do ốm đau.
Fehlstunde oder Fehltag in Schule oder Beruf etwa aufgrund von Krankheit
đãng trí- Trạng thái vắng mặt về tinh thần, khi một người tuy có mặt nhưng tâm trí không tập trung vào những gì đang diễn ra.
geistige Abwesenheit
cơn vắng- Cơn nhỏ, sự rối loạn ý thức ngắn hạn, ví dụ trong hoặc sau một cơn động kinh nhưng không bị ngã, tức là không mất kiểm soát cơ thể.
kleiner Anfall, kurzzeitige Bewusstseinstrübung zum Beispiel während oder nach einem epileptischen Anfall ohne Sturz (das heißt ohne Verlust der körperlichen Kontrolle)
khoản chi- Khoản tiền được trả cho người vắng mặt, thường do người quản lý một bổng lộc chi trả cho người hưởng bổng lộc đang vắng mặt.
Zahlung, die an einen Abwesenden entrichtet wird, meist von dem Verwalter einer Pfründe an den abwesenden Pfründeninhaber