sự hiện diện- thực tế là có mặt hoặc hiện diện (về mặt địa điểm)
die Tatsache, (örtlich) zugegen oder gegenwärtig zu sein
sự hiện diện, phong thái, sức ảnh hưởng- sự tỏa sáng, sức thu hút hoặc ảnh hưởng mà một người thể hiện ra
Ausstrahlung