

kiêng cữ- Sự tự kiềm chế, từ bỏ hoặc tránh một hoạt động, thú vui hay sự tham gia nào đó trong một khoảng thời gian.
Enthaltsamkeit
kiêng dục- Sự kiêng cữ tình dục; từ bỏ việc giao hợp và các hành vi tình dục khác.
sexuelle Abstinenz; Verzicht auf Geschlechtsverkehr und andere sexuelle Handlungen
cai rượu- Sự kiêng hoặc từ bỏ việc uống đồ uống có cồn, đặc biệt là rượu bia.
Verzicht auf Alkohol
kiêng thịt- Sự từ bỏ việc ăn thịt, hoặc rộng hơn là hoàn toàn không sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc động vật.
Verzicht auf Fleisch beziehungsweise völliger Verzicht auf Tierprodukte