

sự kiêng khem- hành động từ bỏ hoặc kiêng cữ một thứ gì đó mang lại sự khoái cảm hoặc thú vị
Verzicht auf etwas Angenehmes
sự tiết dục- hành động kiêng cữ hoặc từ bỏ việc thỏa mãn các ham muốn và hoạt động tình dục
Verzicht auf das Ausleben der Sexualität