„Man sagte mir, dass er wieder an Bord sei und gerade im Achterdeck seine Hängematte befestige.“
“Người ta nói với tôi rằng ông ấy đã trở lại trên tàu và lúc này đang buộc chiếc võng của mình ở boong sau.”
„Shairp machte auf dem Absatz kehrt und stapfte zu der Drehbasse auf dem Achterdeck zurück.“
“Shairp quay ngoắt gót và bước mạnh trở lại chỗ khẩu súng xoay trên boong sau.”